100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

休闲 (xiū xián): giải trí

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giải trí
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giải trí
  • thư giãn
  • không làm việc
  • nhàn rỗi
  • để tận hưởng giải trí
  • Lời bài hát: Fallow

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指空闲时间或轻松自在的状态,可以休息、娱乐或做自己喜欢的事。常用来形容没有工作压力、令人放松的活动或场所,如休闲活动、休闲服装。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

to rest; to take a break

HSK 5

vỏ bọc

Câu ví dụ

,。

On weekends I like to relax at home, reading books or listening to music.

,。

He is very busy with work and has almost no leisure time.

,。

After studying, appropriate leisure activities can help us relax both body and mind.

、。

This mall combines shopping, dining, and leisure in one place.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập