100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

传染 (chuán rǎn): để lây nhiễm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để lây nhiễm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để lây nhiễm
  • truyền nhiễm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指病原体从有病的生物体侵入别的生物体,使别的生物体也患上同样的疾病
  • 也比喻某种情绪、思想或行为像疾病一样蔓延开来,影响越来越多的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để vượt qua

HSK 6

để nhuộm

Câu ví dụ

,,。

He caught a bad cold and coughed severely, and as a result, the whole family was infected by him.

,、,。

During flu season, doctors remind everyone to wash hands frequently and wear masks to prevent the virus from spreading among people.

,。

This skin disease can be transmitted through direct contact, so patients should avoid sharing towels with others.

,,。

The doctor said he had an infectious disease and needed isolation treatment to prevent infecting other patients.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập