100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

伪造 (wěi zào): để rèn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rèn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rèn
  • giả để giả
  • để giả mạo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 模仿真的东西做成假的,通常指为了骗人或做坏事而制造假的文件、证件、货币、签名等
  • 也指捏造事实或证据。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

sai; giả; nhân tạo; giả mạo

HSK 5

để làm cho

Câu ví dụ

,,。

In order to pass the exam, he forged the teacher's signature, but it was soon discovered by the school.

,,。

The suspect forged an ID card and passport in an attempt to slip through and leave the country, but was seen through by the police at the airport.

,,,。

The reporter's investigation found that the company had forged financial statements to deceive investors and was ultimately severely punished by law.

,。

He was sentenced to three years in prison for forging evidence, a lesson that made him deeply regretful.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập