100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

似曾相识 (sì céng xiāng shí): déjà vu (trải nghiệm nhìn thấy chính xác cùng một tình huống một lần thứ hai)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
déjà vu (trải nghiệm nhìn thấy chính xác cùng một tình huống một lần thứ hai)
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • déjà vu (trải nghiệm nhìn thấy chính xác cùng một tình huống một lần thứ hai)
  • có vẻ quen thuộc
  • Dường như đã quen

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指感觉眼前的人、地方或情景好像以前见过或经历过,但实际上并没有真正遇到过的一种心理体验。
  • 这种感觉常让人觉得熟悉又难以解释,好像时间或记忆出现了重复。
  • 也可用来形容对某件事、某个场面感到非常熟悉,仿佛曾经发生过一样。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

một lần

HSK 3

each other; one another; mutually

HSK 6

để biết

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

Walking into this old bookstore, I noticed the creaking wooden floor and smelled the musty pages, and suddenly had a feeling of déjà vu.

,,。

When she first met that new colleague, she felt his smile and way of speaking were déjà vu, as if she had seen him somewhere before.

,,。

The police officer felt a sense of déjà vu seeing the layout of the crime scene, because a nearly identical burglary had occurred in another city three months earlier.

,,。

During their trip they偶然 stepped into a small café and found the decor and music déjà vu; it turned out they had each been there years ago.

,,,。

Listening to the piece he played, the melody felt like déjà vu, yet she couldn't recall its name no matter how hard she tried, which made her a bit anxious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập