100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

住处 (zhù chù): nơi cư trú

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nơi cư trú
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nơi cư trú
  • nhà ở

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或家庭长期居住的地方
  • 泛指住的地方、住所。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

sống; cư trú; ở lại; dừng lại; ngừng; (bổ ngữ kết quả chỉ sự vững chắc hoặc trạng thái đạt được ổn định); sống; cư trú; ở lại (tạm thời); dừng lại; ngừng; (sau động từ) chỉ sự vững chắc hoặc trạng thái đạt được ổn định

HSK 5

nơi

Câu ví dụ

,,。

I just came to Beijing to work and haven't found a permanent residence yet, so for now I'm staying in a friend's living room.

,。

The police asked him to show his ID and to state his current residence and contact information.

,,。

The accommodation provided by the company is very close to the office—only a ten-minute walk—so the employees are all willing to move in.

,。

In order to make it convenient for their child to go to school, the whole family moved to a residence near the school.

,。

When he goes on business trips, he always books his accommodation using a mobile app, which is both cheaper and saves time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập