100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

保护 (bǎo hù): bảo vệ; phòng thủ; giữ gìn; sự bảo vệ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bảo vệ; phòng thủ; giữ gìn; sự bảo vệ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bảo vệ
  • phòng thủ
  • giữ gìn
  • sự bảo vệ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指尽力照顾、护卫,使某人或某事物不受到伤害、破坏或不良影响。可以用于人,如保护孩子、保护自己
  • 也可以用于具体事物,如保护环境、保护眼睛、保护文物。常表示采取行动或措施来避免危险和损害。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

HSK 7

để bảo vệ

Câu ví dụ

。

We must protect the environment.

。

A mother protects her child from harm.

。

This law protects consumers' rights and interests.

。

Protecting your eyes is very important.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập