100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

保暖 (bǎo nuǎn): để giữ ấm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giữ ấm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giữ ấm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指通过穿着厚衣服、使用取暖设备等方式,让身体保持温暖,不受寒冷侵袭。常用于冬天或寒冷环境中,如注意保暖、保暖内衣、保暖措施等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

HSK 6

ấm áp

Câu ví dụ

。

In winter, you should wear more clothes to keep warm.

。

This down jacket is very warm.

。

Drinking hot soup can keep you warm.

,。

When exercising outdoors, pay attention to keeping warm.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập