100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

保留 (bǎo liú): để giữ lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giữ lại
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giữ lại
  • đặt chỗ trước (về cái gì đó)
  • giữ lại (từ việc nói điều gì đó)
  • Để gác sang một bên cho sau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 保存下来,不改变或不用掉
  • 暂时不变动,留到以后处理
  • 对某事持不同看法,不立即同意或放弃
  • 在比赛中把某人留在队里,不淘汰。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

HSK 4

biến thể cũ của留[liu2]

Câu ví dụ

。

I plan to keep this book until graduation.

,。

Please keep your receipt for returns or exchanges.

。

His passion for music has been retained to this day.

。

We should preserve these traditional customs.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập