100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

保证 (bǎo zhèng): bảo đảm; đảm bảo; đảm bảo rằng; bảo vệ; cam kết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bảo đảm; đảm bảo; đảm bảo rằng; bảo vệ; cam kết
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bảo đảm
  • đảm bảo
  • đảm bảo rằng
  • bảo vệ
  • cam kết

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 担保做到某事,或表示一定完成某件事
  • 作为名词时指起担保作用的事物或承诺。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

HSK 4

để nhắc nhở

Câu ví dụ

。

I guarantee I won't be late.

。

The company guarantees product quality.

。

He guaranteed that he would help us.

。

This is a written guarantee.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập