100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

保险 (bǎo xiǎn): bảo hiểm bảo hiểm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bảo hiểm bảo hiểm
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bảo hiểm bảo hiểm
  • để đảm bảo
  • an toàn
  • Hãy chắc chắn
  • được ràng buộc với

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种商业服务,人们定期向保险公司交一笔钱,当发生意外、生病、财物损失等情况时,公司会按约定给予赔偿或补偿
  • 也指用来保障安全或避免损失的措施,如“买保险”“上保险”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Bulgaria (abbr.Đối với Bulgaria| Bulgaria [Bao3 jia1 li4 ya4])

HSK 6

nguy hiểm

Câu ví dụ

,,。

Last year I accidentally rear-ended the car in front while driving. Luckily I had bought insurance, so the repair costs were entirely covered by the insurance company.

,,。

In Germany, without health insurance, the cost of hospitalization for an illness can be prohibitively high.

,,。

Our company has purchased accident insurance for all employees; if anyone gets injured at work, they can receive compensation.

,,。

When buying a house, the bank required us to first purchase home insurance; otherwise, they wouldn't grant the loan.

,,,。

Before traveling abroad, I suggest you buy travel insurance, so that if your flight is canceled or luggage is lost, you can get compensation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập