100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

信仰 (xìn yǎng): To believe in (một tôn giáo)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To believe in (một tôn giáo)
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To believe in (một tôn giáo)
  • niềm tin vững chắc
  • niềm tin

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对某种宗教、主义或主张极度相信和尊敬,并把它作为自己行动的榜样或指南
  • 指这种信奉的对象本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên

HSK 6

để đối mặt lên

Câu ví dụ

,。

Grandma burns incense in front of the Buddha statue every morning; she has believed in Buddhism for over thirty years.

,,。

In this small village, most people believe in Islam, so there are several mosques in the village.

,,。

He has believed in Christianity since childhood and goes to church every Sunday without fail.

,,。

Although science is highly advanced, some people still believe in spirits and think that fate is determined by God.

,《》,,。

In court, he swore with his hand on the Bible, indicating that he believes in God and promising that everything he said was true.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập