信号 (xìn hào): Tín hiệu
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Tín hiệu
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 4
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Tín hiệu
- tín hiệu
- dấu hiệu
- một đoạn thông tin hoặc hướng dẫn được truyền tải
Giải thích bằng tiếng Trung
- 用动作、声音、灯光等方式传递信息或命令的标记,比如交通灯变红是停车的信号
- 也表示通信系统中传输的电波或数据,比如手机信号、电视信号
- 还可以指事物发生前露出的迹象或预兆,比如身体发出的健康信号。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
(văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)
Câu ví dụ
The cell phone signal here is very poor.
The police gave a signal to stop the car.
A red light is a kind of traffic signal.
Receiving signals requires good equipment.
This signal indicates danger.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.