100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

修订 (xiū dìng): để xem xét lại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để xem xét lại
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để xem xét lại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对书籍、文件、计划等文字内容进行修改和订正,使错误或不足之处得到改正,内容更完善
  • 也指对法律、条约、章程等进行正式修改,使其适应新的情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để trang trí

HSK 4

đặt hàng hoặc đặt trước (hàng hóa, vé, phòng); đặt hàng; đồng ý; kết luận; soạn thảo; đăng ký (báo, v.v.); đăng ký (báo, tạp chí); đồng ý; ký kết; ký (hợp đồng, hiệp ước); soạn thảo hoặc sửa đổi (văn bản); sửa chữa

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập