100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

假使 (jiǎ shǐ): nếu như

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nếu như
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nếu như
  • trong trường hợp
  • giả sử
  • cho...

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示假设,相当于“如果”。“假使”多用于书面语,提出一种假设的情况,后面说明在这种情况下的结果。例如:假使明天不下雨,我们就去公园。它的意思和“如果”“假如”相近,但语气更正式一些。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

giả mạo

HSK 4

để làm cho

Câu ví dụ

,。

If it rains tomorrow, our picnic will have to be moved indoors.

,。

If you had told me earlier that you needed help, I would definitely have found time to help you.

,。

If the company doesn't approve this project, we will have to come up with a new plan.

,?

If you had the chance to study in China, which city would you choose?

,。

If we had listened to his advice back then, we wouldn't be facing so many difficulties now.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập