100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

假日 (jià rì): một kỳ nghỉ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một kỳ nghỉ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một kỳ nghỉ
  • Một ngày nghỉ
  • ngày nghỉ
  • ngày nghỉ
  • ngày nghỉ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 放假的日子,通常指国家规定的休息日或节日
  • 也可指休息、不工作的日子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

giả mạo

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Câu ví dụ

,。

On holidays, I like to go for a walk in the park with my family.

。

This holiday we plan to go to the seaside for a vacation.

,。

During the holidays, the highways are always very congested.

?

Do you have any plans for the holiday?

,。

During the National Day holiday, many shops stay open as usual.

。

This holiday we plan to go to the seaside to relax.

。

Overtime pay on statutory holidays is usually higher than usual.

,。

During holidays, the library's opening hours are adjusted.

。

She spent all her days off accompanying her family.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập