100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

假设 (jiǎ shè): giả sử

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giả sử
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giả sử
  • đoán
  • cho rằng
  • giả sử rằng ...
  • nếu
  • giả thuyết
  • phỏng đoán

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指暂时认定某个情况是真的,并以此为前提进行推理或讨论
  • 也指这种暂时认定的说法或前提本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

giả mạo

HSK 7

để thiết lập

Câu ví dụ

,。

Suppose it rains tomorrow, then we won't go to the park.

,?

Suppose you were the manager, how would you handle this problem?

。

This hypothesis has not yet been proven scientifically.

,?

Let's suppose that everything he said is true, then what should we do next?

,。

In mathematics, we often use hypotheses to prove theorems.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập