100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

偏离 (piān lí): để đi chệch hướng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đi chệch hướng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đi chệch hướng
  • để phân chia
  • để đi lang thang

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 离开原来的方向、路线或标准,向另一方向移动或发展。常用来描述物体运动方向发生偏差,如车辆偏离道路
  • 也用于抽象事物,表示想法、行为、主题等与原本的要求、目标或常规不一致,如偏离主题、偏离事实、偏离正常轨道。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

nghiêng

HSK 2

rời đi; chia tay; xa cách; (khi nói khoảng cách) từ; không có (cái gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4]; rời đi; chia tay; xa cách; cách xa; không có (cái gì); độc lập với; họ Lý

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập