100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

做饭 (zuò fàn): nấu ăn; nấu ăn; chuẩn bị bữa ăn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nấu ăn; nấu ăn; chuẩn bị bữa ăn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nấu ăn
  • nấu ăn
  • chuẩn bị bữa ăn
  • chuẩn bị bữa ăn
  • nấu ăn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把生的食物用加热等方法做成可以吃的饭菜。通常指在家里或厨房准备一餐,包括洗菜、切菜、炒菜、煮饭等过程。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); (về một người) làm (người trung gian; làm; làm; sản xuất; viết; sáng tác; tham gia vào; tổ chức (tiệc, v.v.); làm (người trung gian, v.v.); đóng vai trò là

HSK 1

cơm; bữa ăn; (từ mượn) fan; người hâm mộ; thức ăn (nói chung); (từ mượn) fan; người hâm mộ

Câu ví dụ

。

I cook for myself every day.

。

Mom is cooking in the kitchen.

?

Can you cook?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập