100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

停放 (tíng fàng): Để đỗ xe (một chiếc xe, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để đỗ xe (một chiếc xe, vv)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để đỗ xe (một chiếc xe, vv)
  • To moor (một chiếc thuyền, vv)
  • to leave sth (ở một nơi)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指车辆、船只等交通工具在一定地点暂时停靠或放置。常用于汽车、自行车等,如停放车辆、停放自行车。也泛指把物体暂时放在某处。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để dừng lại

HSK 3

đặt; đặt; thả; giải phóng; để đi; thả ra; đốt (pháo hoa); đặt; đặt; thả; để đi; đốt (pháo hoa)

Câu ví dụ

,,。

A few parking spaces have been newly marked at the entrance of the residential compound, so now residents can park their bicycles there instead of leaving them leaning casually against the wall.

,,。

Due to subway construction, parking any vehicles on this street is prohibited; violators will be towed away and fined.

,,,。

It snowed heavily last night, and he couldn't find an indoor parking garage, so he had to park his car on the roadside; as a result, he found a thick layer of snow on the car window the next morning.

,。

The underground parking lot of this hotel only allows small passenger vehicles to park; trucks and freight vehicles must park elsewhere.

,,。

For the convenience of customers, the supermarket has set aside a special area next to the entrance for parking shopping carts and baby strollers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập