100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

儿子 (ér zi): con trai; con trai (trong mối quan hệ với cha mẹ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
con trai; con trai (trong mối quan hệ với cha mẹ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • con trai
  • con trai (trong mối quan hệ với cha mẹ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 男性孩子,相对于父母而言。指自己亲生的男孩,也可以指别人的男孩。例如:他有一个儿子和一个女儿。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

con; trai

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

。

My son is starting elementary school this year.

。

They have a son and a daughter.

。

Her son works in another city.

。

He regarded himself as a son of this family.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập