100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

儿科 (ér kē): khoa nhi khoa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khoa nhi khoa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khoa nhi khoa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 医院里专门给儿童看病、治疗和预防疾病的一个科室
  • 也指研究儿童生长发育、疾病防治的医学分支。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

con; trai

HSK 6

ngành học

Câu ví dụ

。

After graduating from university, she chose to become a pediatrician.

。

The pediatric ward of this hospital is always full of children.

。

Pediatricians need great patience and love.

。

When I was a child, I often went to pediatrics to see a doctor.

。

This hospital's pediatrics department is very famous nationwide.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập