100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

元素 (yuán sù): element (chìa khóa thành phần của sth)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
element (chìa khóa thành phần của sth)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • element (chìa khóa thành phần của sth)
  • nguyên tố (hóa học)
  • (Toán học.) element (thành viên của một set)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指构成事物的基本成分或重要因素
  • 也指化学元素,即具有相同核电荷数的一类原子的总称,如氧、铁、碳等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

triều Nguyên (1279–1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; kỷ nguyên (của một triều đại); (Đài Loan) (địa chất) đại; triều Nguyên (1279–1368); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; họ Nguyên; họ Nguyên

HSK 7

lụa thô

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập