100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

充满 (chōng mǎn): đầy đủ của

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đầy đủ của
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đầy đủ của
  • brimming với
  • rất đầy đủ
  • thấm thấu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某个空间或物体里面装得很满,没有空余的地方
  • 也用来形容某种抽象事物大量存在,比如气氛、感情、希望等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

đủ

HSK 4

Dân tộc Mãn Châu

Câu ví dụ

,。

The room is full of sunlight, making people feel very warm.

。

He is full of hope for the future.

。

This market is full of competition.

。

Her eyes are full of tears.

。

This city is full of vitality.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập