100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

光盘 (guāng pán): đĩa quang

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đĩa quang
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đĩa quang
  • DVD
  • CD-ROM

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种圆形的、有光泽的存储介质,用激光读取其中记录的声音、图像或数据,常用于播放音乐、视频或安装软件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; chỉ; chỉ là; dùng hết; xong; để lộ (một phần cơ thể); ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; mịn; chỉ; chỉ là; dùng hết; hoàn thành; trần trụi; không che phủ

HSK 6

khay

Câu ví dụ

,,。

When I was in middle school, I often went to the audio-video store on weekends to buy CDs, then brought them home and played songs on the computer.

,,。

When I moved, I dug out a box of old CDs, each one reminding me of my favorite movies and games from back then.

,。

The library computers no longer have optical drives, so those educational CDs cannot be played inside the library for now.

,。

She burned the concert video onto a CD and gave it as a birthday gift to a friend who couldn't attend in person.

,。

Now everyone listens to music on their phones, so the hundreds of CDs at my home can only sit on the shelf as keepsakes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập