100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

免除 (miǎn chú): để ngăn ngừa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để ngăn ngừa
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để ngăn ngừa
  • để tránh
  • để xin lỗi
  • để miễn trừ
  • để giảm bớt
  • (of nợ) để thanh toán

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 取消或不用承担某项义务、责任、费用等,使人不必再面对某种麻烦或负担
  • 也指事先防止某种情况发生,使其不会出现或影响。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Cứu cho sb

HSK 6

để thoát khỏi

Câu ví dụ

,。

To reduce students' stress, the school decided to exempt this semester's final exams.

,,。

Because he saved his neighbor in a fire, the mayor personally awarded him a medal and exempted him from personal income tax for the next five years.

,。

To encourage employees to attend training, this company waives all registration fees.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập