100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

入选 (rù xuǎn): để được đưa vào trong số những người được chọn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để được đưa vào trong số những người được chọn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để được đưa vào trong số những người được chọn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 被选上,进入某个名单或范围。多指在比赛、评奖、选拔等活动中被选中,成为其中一员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để vào

HSK 3

chọn; chọn; chọn; bầu; chọn; chọn; chọn

Câu ví dụ

,。

After three rounds of interviews, she was finally selected for the company's management trainee program this year.

,。

This painting stood out from more than two thousand submissions and was chosen for the National Youth Art Exhibition.

,,。

He has loved playing table tennis since childhood, and last year he was picked for the provincial team, training even harder ever since.

,。

The ten singers on this list were all chosen by audience vote; being selected shows how popular they are.

,。

The teacher recommended her essay to the school magazine, and it really was included in this issue's collection of outstanding works.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập