100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

全都 (quán dōu): tất cả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tất cả
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tất cả
  • không có ngoại lệ
  • tất cả
  • không ngoại lệ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示一个整体里的每一个个体,没有任何一个例外。常用来概括前面提到的所有人或事物,语气比单用“全”或“都”更强。例如,大家全都来了,意思是没有一个人没来
  • 这些书我全都看过,意思是每一本都看过。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tất cả

HSK 1

tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào; tất cả; cả hai; hoàn toàn

Câu ví dụ

。

They all came.

。

These apples are all rotten.

。

We all agree with your view.

。

The students all listen attentively.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập