100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

八成 (bā chéng): tám mươi phần trăm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7number/classifier, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tám mươi phần trăm
Số chữ
2
Từ loại
number/classifier, adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tám mươi phần trăm
  • có lẽ nhất
  • rất có thể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示百分之八十,多用于数量或程度上接近但不确定的估计
  • 口语中常用来表示大概、很可能,例如八成会下雨。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

tám

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

Câu ví dụ

。

He is eighty percent likely to agree with our plan.

。

This piece of clothing is eighty percent likely to be pure cotton.

。

I am eighty percent sure that he won't come today.

。

This task can be completed on time with eighty percent certainty.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập