公元 (gōng yuán): Công Nguyên
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Công Nguyên
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Công Nguyên
- Kỷ nguyên Kitô
- Sau Công Nguyên
Giải thích bằng tiếng Trung
- 国际通用的纪年标准,以传说中耶稣基督的诞生年为起点计算年代。常与年份数字连用,表示距该起点的年数,如公元二零二五年。也说公历。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
triều Nguyên (1279–1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; kỷ nguyên (của một triều đại); (Đài Loan) (địa chất) đại; triều Nguyên (1279–1368); (dạng liên kết) thứ nhất; ban đầu; chính; (dạng liên kết) cơ bản; nền tảng; (dạng liên kết) thành phần; phần; (tiền tố) meta-; (toán học) đối số; biến số; họ Nguyên; họ Nguyên
Câu ví dụ
In 221 BCE, Qin Shi Huang unified China and established the first centralized empire in Chinese history.
This ancient temple was built around 1050 CE and has a history of nearly a thousand years.
The teacher told us that year one of the Common Era is calculated from the legendary year of Jesus's birth.
According to historical records, this water conservancy project was completed in the third century CE and remained in use until the late Tang Dynasty.
The most eye-catching bronze vessel in the museum was made around the beginning of the Common Era, reflecting the superb casting techniques of that time.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.