100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

公共 (gōng gòng): công cộng; chung; cộng đồng; công cộng; chung; được chia sẻ bởi cộng đồng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
công cộng; chung; cộng đồng; công cộng; chung; được chia sẻ bởi cộng đồng
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • công cộng
  • chung
  • cộng đồng
  • công cộng
  • chung
  • được chia sẻ bởi cộng đồng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 属于全社会的、大家都可以使用的
  • 与所有人有关的,不是私人的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

công cộng

HSK 4

chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản

Câu ví dụ

。

We should take good care of public facilities.

。

He takes the bus to work.

。

Please do not make loud noises in public places.

。

Public health concerns everyone's health.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập