100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

公园 (gōng yuán): công viên (để giải trí công cộng); công viên công cộng; không gian xanh mở cửa cho công chúng giải trí

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
công viên (để giải trí công cộng); công viên công cộng; không gian xanh mở cửa cho công chúng giải trí
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • công viên (để giải trí công cộng)
  • công viên công cộng
  • không gian xanh mở cửa cho công chúng giải trí

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 供公众休息、游玩和进行文化娱乐活动的园林或绿地,通常有花草树木、步道、长椅和游乐设施等
  • 在城市中为人们提供休闲、锻炼和亲近自然的公共场所。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

công cộng

HSK 3

đất dùng để trồng cây; nơi dùng cho công việc giải trí công cộng; viết tắt của địa điểm có tên kết thúc bằng 園|园; vườn; vườn cây ăn quả; đất trồng cây; công viên; nơi để vui chơi giải trí công cộng; họ Viên

Câu ví dụ

。

I go for a walk in the park every weekend.

。

There are many flowers and trees in the park.

。

The children are having a great time playing in the park.

,。

This park is very big, suitable for running.

。

We often have picnics in the park.

。

I go to the park to run every morning.

。

There are many flowers and trees in this park.

。

On weekends we often take the children to play in the park.

。

There is a subway station at the park entrance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập