100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

公认 (gōng rèn): được biết đến rộng rãi (được)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
được biết đến rộng rãi (được)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • được biết đến rộng rãi (được)
  • Chấp nhận (as)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 大家都一致承认或认为的,不是某个人或少数人的看法
  • 通常用来形容某种事实、标准、评价或地位被社会广泛接受。例如,某人是公认的专家,意思是大家都承认他的专业水平。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

công cộng

HSK 5

để nhận ra

Câu ví dụ

,,。

He is universally recognized as a good class monitor; not only are his grades excellent, but he also always enthusiastically helps classmates.

,。

This restaurant's roast duck is widely acknowledged as its signature dish; many tourists come specifically to try it.

,。

In the scientific community, Einstein is recognized as one of the greatest physicists of the 20th century.

,。

The residents of that small town unanimously agree that the summer music festival is the most important event of the year.

,,。

Although he is young, his medical skills are widely recognized as superb; many patients travel from other places to see him.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập