100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

共同 (gòng tóng): chung; chung; cùng nhau; cùng nhau; hợp tác; chung; chia sẻ; chung; cùng nhau; cùng nhau; hợp tác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chung; chung; cùng nhau; cùng nhau; hợp tác; chung; chia sẻ; chung; cùng nhau; cùng nhau; hợp tác
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chung
  • chung
  • cùng nhau
  • cùng nhau
  • hợp tác
  • chung
  • chia sẻ
  • chung
  • cùng nhau
  • cùng nhau
  • hợp tác

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 大家一起,一同
  • 属于大家的,彼此都有的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản

HSK 5

như vậy

Câu ví dụ

。

We have a common goal.

。

Protecting the environment is everyone's common responsibility.

。

They completed this project together.

,。

Although we come from different countries, we have common hobbies.

,。

Let's work together to solve this problem.

。

Protecting the environment is everyone's common responsibility.

,。

Let us work together to overcome difficulties.

。

The two countries jointly develop new energy.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập