100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

共计 (gòng jì): tóm lại là

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tóm lại là
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tóm lại là
  • đến tổng số

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示把几个数量加在一起,得出一个总数
  • 也就是总共、合计的意思。常用于说明钱数、人数或物品的总量,后面多接具体的数字。例如:这些费用共计五百元。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản

HSK 7

tính toán

Câu ví dụ

,。

A total of twenty-five people came to this class reunion, five more than we had originally expected.

,。

The company's charitable donations this year total one million yuan, all of which will be used to help children in impoverished mountain areas go to school.

,。

I spent a total of thirty thousand yuan on my trip to Europe this time, with airfare and accommodation accounting for more than half of it.

,,。

This book consists of twelve chapters in total; the first six introduce theoretical knowledge, while the last six analyze practical cases.

,,。

After three months of intense competition, he scored a total of fifteen goals, becoming the team's top scorer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập