100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

关爱 (guān ài): Để thể hiện sự quan tâm và chăm sóc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để thể hiện sự quan tâm và chăm sóc
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để thể hiện sự quan tâm và chăm sóc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 关心爱护,对人或事物表现出关切并给予照顾。多用于长辈对晚辈、社会对弱势群体等的关怀态度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đèo núi; đóng; đóng lại; tắt; giam giữ; nhốt (ai đó) lại; nhốt (ai đó trong phòng; đóng; đóng lại; nhốt lại; giam giữ; hải quan; rào chắn; họ Quan

HSK 1

yêu; thích; ưa thích; tình cảm; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra); yêu; thích; ưa thích; tình cảm; tình yêu; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

Câu ví dụ

。

Parents' care for their children is selfless.

。

Teachers should care for every student.

,。

We should learn to care for others, especially those in need of help.

,。

People from all walks of life have extended a helping hand to care for the disaster victims.

。

Caring for the elderly is a traditional virtue of the Chinese nation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập