100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

关系 (guān xì): mối quan hệ; (liên quan)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun, (verb)

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mối quan hệ; (liên quan)
Số chữ
2
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mối quan hệ
  • (liên quan)
  • mối quan hệ
  • quan hệ
  • liên quan đến
  • ảnh hưởng đến
  • có liên quan đến
  • guanxi
  • biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或事物之间的相互联系和影响
  • 也指人与人之间的交往、交情。表示某事对别的事有影响时,也说有关系或没关系。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đèo núi; đóng; đóng lại; tắt; giam giữ; nhốt (ai đó) lại; nhốt (ai đó trong phòng; đóng; đóng lại; nhốt lại; giam giữ; hải quan; rào chắn; họ Quan

HSK 5

để tie

Câu ví dụ

。

He and I are good friends.

。

This matter concerns everyone's interests.

,。

It's okay, just be more careful next time.

。

The relationship between them is very complicated.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập