100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

关联 (guān lián): để được liên quan

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để được liên quan
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để được liên quan
  • Để được kết nối
  • mối quan hệ
  • kết nối

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物之间相互有联系或影响
  • 常用来表示两个或多个人、事、物之间存在某种关系,如因果关系、逻辑关系等。例:这两个问题互相关联。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đèo núi; đóng; đóng lại; tắt; giam giữ; nhốt (ai đó) lại; nhốt (ai đó trong phòng; đóng; đóng lại; nhốt lại; giam giữ; hải quan; rào chắn; họ Quan

HSK 5

to connect; to join; to unite

Câu ví dụ

,。

These two cases are related, and the police are investigating.

。

His illness is related to poor eating habits.

。

There is no direct connection between these two issues.

。

Researchers discovered a link between genes and disease.

。

His resignation is related to the company's recent changes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập