100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

关键 (guān jiàn): điểm mấu chốt; cốt lõi; chìa khóa; quan trọng; then chốt; điểm mấu chốt; cốt lõi; yếu tố quyết định (danh từ); chìa khóa; quan trọng; then chốt (tính từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
điểm mấu chốt; cốt lõi; chìa khóa; quan trọng; then chốt; điểm mấu chốt; cốt lõi; yếu tố quyết định (danh từ); chìa khóa; quan trọng; then chốt (tính từ)
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • điểm mấu chốt
  • cốt lõi
  • chìa khóa
  • quan trọng
  • then chốt
  • điểm mấu chốt
  • cốt lõi
  • yếu tố quyết định (danh từ)
  • chìa khóa
  • quan trọng
  • then chốt (tính từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指对事情的发展或结果起决定作用的因素或部分
  • 比喻最重要的环节或要点。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đèo núi; đóng; đóng lại; tắt; giam giữ; nhốt (ai đó) lại; nhốt (ai đó trong phòng; đóng; đóng lại; nhốt lại; giam giữ; hải quan; rào chắn; họ Quan

HSK 5

phím (trên piano hoặc bàn phím máy tính)

Câu ví dụ

。

The key to this exam is the review method.

,。

At the critical moment, he stepped forward.

。

The key to success lies in persistence.

,。

This is a key issue; we need to discuss it carefully.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập