100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

关闭 (guān bì): để đóng cửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đóng cửa
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đóng cửa
  • đóng cửa sổ (cửa sổ, v.v.)
  • (of một cửa hàng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 关上门窗、机器或其他可以打开的东西,使它们不再开着
  • 停止某项设备或系统的运行,例如关闭手机、关闭电源。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

đèo núi; đóng; đóng lại; tắt; giam giữ; nhốt (ai đó) lại; nhốt (ai đó trong phòng; đóng; đóng lại; nhốt lại; giam giữ; hải quan; rào chắn; họ Quan

HSK 6

để đóng cửa

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập