100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

兴建 (xīng jiàn): để xây dựng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để xây dựng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để xây dựng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 开始建造较大规模的工程或建筑,通常指兴建工厂、学校、桥梁、铁路等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

nổi lên; hưng thịnh; trở nên phổ biến

HSK 5

để thiết lập

Câu ví dụ

,。

To ease traffic pressure in the city center, the government plans to build an east-west subway line across the city next year.

,。

That tech company announced it will build a large data center in the suburbs, expected to be operational in two years.

,,。

The earthquake destroyed the village elementary school, and a charity is raising funds to build a safer school on the original site.

,。

As the number of tourists increases year by year, the local government has decided to build several new hotels and resorts by the sea.

,,。

This industrial zone was built twenty years ago; now many factory buildings are outdated and badly need renovation or reconstruction.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập