100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

再度 (zài dù): Một lần nữa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Một lần nữa
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Một lần nữa
  • một lần nữa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示又一次发生某种情况或动作,通常用于已经发生过的事情之后。强调重复性,语气比“再”更正式,多用于书面语
  • 也可以表示再次做某事,含有时间上的间隔感,比如两年后再度见面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

lại; một lần nữa; tái-; hơn nữa; vượt qua thời điểm này; (trước tính từ) hơn; sau đó (sau sth; lại; một lần nữa; hơn nữa; hơn (trước tính từ); sau đó; sau này (chỉ bước tiếp theo); dù thế nào (trong mệnh đề nhượng bộ)

HSK 5

để vượt qua

Câu ví dụ

,。

After years of hard work, he once again won the championship.

,。

Due to the weather, the match was once again postponed.

,。

He was once again elected president, winning re-election.

。

This company once again fell into a financial crisis.

,。

She tried once more and finally succeeded.

,。

This song once again became popular and is loved by young people.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập