100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

农村 (nóng cūn): khu vực nông thôn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khu vực nông thôn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khu vực nông thôn
  • làng
  • khu vực nông thôn
  • nông thôn
  • làng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指以从事农业生产为主的人聚居的地方,与城市相对。这里人口较少,人们多种地、养牲畜,生活节奏比较慢。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

farming; agriculture

HSK 4

làng; (phương ngữ) mắng; mộc mạc; thô lỗ; làng; khu định cư nông thôn; (phương ngữ) mắng; khiển trách; mộc mạc; thô lỗ; biến thể của 村[cun1]

Câu ví dụ

。

I grew up in the countryside.

。

The pace of life in rural areas is slower than in the city.

。

The government is investing to improve rural transportation.

。

Many young people leave the countryside to work in cities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập