100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

农民工 (nóng mín gōng): lao động di cư (người di chuyển từ vùng nông thôn của Trung Quốc đến thành phố để tìm việc làm)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lao động di cư (người di chuyển từ vùng nông thôn của Trung Quốc đến thành phố để tìm việc làm)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lao động di cư (người di chuyển từ vùng nông thôn của Trung Quốc đến thành phố để tìm việc làm)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指从农村到城市打工的人,通常从事建筑、制造、服务等行业
  • 他们户籍仍在农村,但长期在城市工作生活。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

farming; agriculture

HSK 3

nhân dân; dân chúng; công dân; dân gian

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Before every Spring Festival, the train station is packed with migrant workers carrying big bags and small bundles, eager to hurry home and reunite with their families.

,,。

Many migrant workers work at city construction sites; although the work is hard, they contribute greatly to urban development with their sweat.

,,。

In order for their children left in the countryside to attend a better school, this migrant worker couple scrimps and saves every day, sending most of their wages back to their hometown.

,,。

The government issued a new policy requiring employers to pay migrant workers their wages on time and to provide them with basic social insurance.

,,。

Old Zhang has been a migrant worker in Beijing for ten years since leaving his village in Henan; his greatest wish is to save enough money so his whole family can live a stable life in the city.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập