100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

冰激凌 (bīng jī líng): kem

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kem
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kem

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用牛奶、奶油、糖等原料制成的冷冻甜食,口感冰凉、细腻、香甜。通常作为零食或甜点食用,常见的有各种口味,如香草、巧克力、草莓等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

băng; làm lạnh; (của đồ vật hoặc chất) cảm thấy lạnh; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; (tiếng lóng) methamphetamine; làm lạnh hoặc đông lạnh thứ gì đó; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; biến thể của 冰[bing1]

HSK 4

to arouse; to excite; to stimulate

HSK 7

xúc phạm; bắt nạt

Câu ví dụ

。

I want to eat ice cream.

。

In summer, children love eating ice cream the most.

。

Mom bought an ice cream for me.

。

The ice cream at this shop is very delicious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập