100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

冰箱 (bīng xiāng): tủ lạnh; tủ đá (cũ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tủ lạnh; tủ đá (cũ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tủ lạnh
  • tủ đá (cũ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用来冷藏或冷冻食物、饮料的家用电器,通常有门和隔层,通电后里面保持低温,让东西不容易坏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

băng; làm lạnh; (của đồ vật hoặc chất) cảm thấy lạnh; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; (tiếng lóng) methamphetamine; làm lạnh hoặc đông lạnh thứ gì đó; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; biến thể của 冰[bing1]

box

Câu ví dụ

。

Please put the milk in the refrigerator.

?

Are there still eggs in the refrigerator?

,。

This refrigerator is too old; it's time to replace it with a new one.

。

In summer, the refrigerator is always packed with drinks.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập