100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

冷冻 (lěng dòng): đông lạnh (thực phẩm, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đông lạnh (thực phẩm, vv)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đông lạnh (thực phẩm, vv)
  • (of Thời tiết) đóng băng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把食物、饮料等放进温度很低的冰箱或冰柜里,使其结成冰,以便长时间保存
  • 也泛指在很低的温度下结冰或被冻住。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

lạnh; lạnh; lạnh lẽo; lạnh nhạt; thờ ơ; họ Lãnh

HSK 5

để đóng băng

Câu ví dụ

,。

Freeze the dumplings so they can be kept for a longer time.

,。

These frozen foods are convenient, but may not be as healthy as fresh ones.

,。

Mom froze the leftover soup; we can still drink it next week.

,。

Before freezing meat, it's best to divide it into small portions first.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập