100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

凉爽 (liáng shuǎng): mát mẻ và làm mới

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mát mẻ và làm mới
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mát mẻ và làm mới

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容天气或环境温度不高,让人感觉清凉舒适,多用于指秋天的天气或通风良好的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Năm Liang của mười sáu vương quốc

HSK 7

sáng

Câu ví dụ

,,,。

After a rain shower, the evening breeze turned especially cool and refreshing. We sat in the yard drinking tea and chatting; it felt very pleasant.

,,,。

In summer, I like to read at the library because the air conditioning is strong there and it's very cool and refreshing. I end up staying all afternoon.

,,,。

The morning air in the mountains is cool and refreshing. We walked along the stream, listening to the birds, and felt especially happy.

,,。

After exercising and sweating all over, he drank a glass of cool, refreshing lemonade and immediately felt much more energized.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập