100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

减免 (jiǎn miǎn): Giảm hoặc miễn thuế (thuế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Giảm hoặc miễn thuế (thuế
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Giảm hoặc miễn thuế (thuế

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指减少或者免除某种费用、税收、债务或处罚,通常由官方或权威方面根据情况给予
  • 也泛指减轻负担。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để hạ thấp

HSK 6

Cứu cho sb

Câu ví dụ

,。

To help small businesses, the government decided to reduce part of their taxes this year.

,。

Due to the impact of the pandemic, the school waived tuition fees for students from financially disadvantaged families.

,,。

This bank launched a new policy to waive credit card annual fees and attract more customers.

,。

To encourage everyone to use public transportation, the city government waived the processing fee for bus cards.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập