100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

减少 (jiǎn shǎo): để giảm bớt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giảm bớt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giảm bớt
  • để giảm
  • để hạ thấp
  • giảm
  • giảm
  • giảm
  • giảm
  • giảm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 使数量、程度或规模由多变小、由高变低
  • 减少常用于具体数字或抽象事物的降低,如减少开支、减少错误、减少污染
  • 也可表示减去一部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

để hạ thấp

HSK 1

ít; ít hơn; thiếu; vắng mặt; ngừng (làm gì đó); hiếm khi; ít khi; thiếu; thiếu hụt; ngừng; thôi; hiếm khi; ít khi

Câu ví dụ

,。

For health, he reduced his sugar intake.

。

The company reduced unnecessary expenses.

。

Traffic accidents decreased by ten percent this month.

。

We should reduce the use of plastic products.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập