100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

凭借 (píng jiè): để dựa vào

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để dựa vào
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để dựa vào
  • Để phụ thuộc vào
  • bằng cách sử dụng
  • Cảm ơn vì
  • một cái gì đó mà một người dựa vào

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 依靠、借助某人或某事物来达到目的。强调利用某种条件、力量或工具作为凭借。例如凭借努力获得成功,凭借经验解决问题。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

lean chống lại

HSK 3

mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1] v.v.) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bởi; với; cho mượn (khi dùng với 给 hoặc 出); tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 着) bởi; với; sử dụng; biến thể của 借[jie4]

Câu ví dụ

,。

Relying on his fluent English and rich work experience, he successfully obtained a position at this multinational company.

,。

This young painter won first prize in the competition by relying on an oil painting depicting rural life.

,,。

Relying on her strong willpower, she overcame her injury and eventually returned to the competition and broke the record.

,。

The company won the trust of consumers by relying on high-quality products and good after-sales service.

,。

Xiaoming achieved excellent results in the math competition by relying on his own efforts and his teacher's guidance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập